chông chênh

chông chênh

Chiếc thang đặt chông chênh trên nền đất gồ ghề.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Không vững vàng, dễ đổ, dễ nghiêng: Trạng thái của một vật không điểm tựa chắc chắn, dễ bị mất thăng bằng ngã.
    • Không ổn định, không chắc chắn: Dùng để chỉ tình thế, vị trí hoặc trạng thái dễ thay đổi, thiếu sự vững chãi, có thể sụp đổ bất cứ lúc nào.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chiếc thang đặt chông chênh trên nền đất gồ ghề. (Chiếc thang được đặt không vững trên nền đất gồ ghề.)
    • Tảng đá lớn nằm chông chênh trên sườn núi. (Tảng đá lớn nằm không vững trên sườn núi.)
    • Vị thế của đội bóng trong giải đấu còn rất chông chênh. (Vị thế của đội bóng trong giải đấu còn rất không chắc chắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, ẩn dụ: Thường dùng để miêu tả những trạng thái tinh thần, cảm xúc hoặc hoàn cảnh sống không ổn định, bấp bênh.
    • Cuộc sống của anh ấy sau biến cố trở nên chông chênh. (Cuộc sống của anh ấy sau biến cố trở nên bấp bênh, không ổn định.)
    • Cảm xúc chông chênh giữa hy vọng thất vọng. (Cảm xúc không vững vàng, dao động giữa hy vọng thất vọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chênh vênh (tính từ): Cũng có nghĩakhông vững, ở thế dễ đổ, nghiêng. Thường dùng thay thế cho "chông chênh" trong nhiều ngữ cảnh.
    • Ngôi nhà nhỏ chênh vênh trên triền núi. (Ngôi nhà nhỏ không vững trên triền núi.)
  • Bấp bênh (tính từ): Nhấn mạnh sự không ổn định, thiếu chắc chắn, dễ thay đổi (thường về hoàn cảnh, tương lai).
    • Công việc làm ăn bấp bênh. (Công việc làm ăn không ổn định.)
Từ đồng nghĩa
  • Không vững: Thiếu sự chắc chắn, vững chãi.
  • Bất ổn: Khôngtrạng thái ổn định, yên ổn.
  • Nghiêng ngả: Ở trạng thái nghiêng, dễ đổ.
Từ trái nghĩa
  • Vững vàng: Ở trạng thái chắc chắn, không dễ bị lay chuyển.
  • Ổn định: Ở trạng thái cân bằng, không thay đổi.
  • Vững chãi: Rất chắc chắn, kiên cố.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Thế chông chênh: Tình thế không vững, dễ bị sụp đổ.
    • Đội chủ nhà đangthế chông chênh trước nguy cơ xuống hạng. (Đội chủ nhà đangtình thế không vững trước nguy cơ xuống hạng.)
  • Đứng chông chênh: Đứngtư thế không vững, dễ ngã.
    • Cậu đứng chông chênh trên chiếc đơn. (Cậu đứng không vững trên chiếc đơn.)